| Tổng quan
Bảng điều khiển cảm ứng trực quan, thao tác dễ dàng Bảng điều khiển cảm ứng trực quan với đồ họa nhận dạng cao. Thật dễ dàng để hoạt động và tiết kiệm thời gian đáng kể. |
![]() |
![]() |
Chuyển động dọc (trục X) có thể lên tới 200mm khi cắt tiếp liệu.
Chuyển động ngang (trục Y) có thể lên tới 80 mm khi cắt nối tiếp. Chuyển động thẳng đứng (trục Z) có thể lên tới 50mm. Với chuyển động chiều cao, vật tư tiêu hao có thể được tiết kiệm theo kích thước của bánh xe cắt. |
| Cắt nối tiếp
Với bộ chuyển động ngang tùy chọn, có thể cắt các lát có độ dày bằng nhau hoặc độ dày khác nhau. Có thể cắt bốn lát có độ dày khác nhau. LED Buồng cắt được chiếu sáng bằng đèn LED mạnh giúp dễ dàng quan sát quá trình cắt.
|
![]() |
![]() |
Căn chỉnh laze
Máy được trang bị căn chỉnh bằng laser. Điều này sẽ giúp người dùng xác định vị trí chính xác trong quá trình hoạt động.
|
Chế độ cắt thông minh
Nguồn cấp dữ liệu sẽ tự động điều chỉnh theo các vật liệu có độ dày và độ cứng khác nhau. Khi động cơ bị quá tải, tốc độ sẽ tự động giảm xuống giá trị phù hợp. Khi quá tải của động cơ giảm, tốc độ sẽ trở về giá trị cài đặt.
Chế độ bộ nhớ
Một thư viện gồm 10 chế độ bộ nhớ khác nhau có thể được sử dụng với các vật liệu và thông số khác nhau.
Thông số kĩ thuật
| Vise travel | 200 mm |
| Feeding rate (manual) | 0.01~5 mm/sec |
| Feeding rate (automatic) | 0.01~5 mm/sec |
| Spindle travel | 50 mm↑↓ |
| Motor power | 1500W |
| Cutting capacity | φ50 mm |
| Cut-off wheel (Dia.xArbor) | φ3″~ φ8″
(φ12.7 or φ31.75) |
| Flange(Dia) | φ40 & φ60 & φ80 |
| Cutting mode | Home point return after cutting |
| Overload protection | Automatic deceleration when overload |
| Rotational speed | 500~5000 RPM |
| Coolant capacity | External:50L |
| Dimension WxDxH (mm) | 850x850x600 mm |
| Weight Kg | 166 Kg |













Reviews
There are no reviews yet.