Giới thiệu máy đo và phân tích âm thanh Nor140
Ứng dụng của máy đo và phân tích âm thanh Nor140
– Phân tích tiếng ồn
– Giám sát tiếng ồn
– Nghiên cứu âm thanh
– Nghiên cứu phát triển sản phẩm
– Đo công suất nguồn âm thanh
– Xây dựng phòng nghiên cứu âm thanh- Tính toán STIPA, NC-RC-NR
– Đo độ rung
– Giao diện người dùng cho hệ thống đa kênh Nor850
– Giao diện người dùng cho các nhà tích hợp hệ thống của bên thứ ba
Tính năng máy đo và phân tích âm thanh Nor140
– Chức năng ghi dữ liệu vào thẻ SD
– Chức năng ghi dữ liệu phổ với độ phân giải 25ms
– Đo lường song song SPL, Leq, Lmin, Lmax, LE, Lpeak và 8 giá trị tĩnh khác
– Tần trọng số: A, C, Z
– Trọng số thời gian: F, S, I
– Phân tích dải tần: 1/1-octave or 1/3-octave (0.4 Hz – 20 kHz)
– Phần tích phổ FFT: 8000 line (độ phân giải 1.46Hz/line)
– Dải động: 120 dB (140dB peak)
– Hỗ trợ các tiêu chuẩn âm học xây dựng: ISO 10052, ISO 12283, ISO 140, ISO 717, ASTM E336 and E1007
– Tích hợp bộ phát tiếng ồn
– Hỗ trợ SweptSine khi điều khiển từ Nor850 hoặc CtrlBuild .
– Tích hợp Trigger nâng cao
– Tiêu chuẩn đo theo IEC và ANSI Class
– Cổng kết nối USB 2.0 và RS232
– Kết nối truyền dữ liệu không dây Nor520 Bluetooth
– Màn hình độ phân giải cao
– Đầu vào RPM
– Tính toán NC, NR và RC.
– Hỗ trợ ngôn ngữ Anh, Pháp, Đức
Thông số kỹ thuật
Dải đo: 0,3 µV – 7Vrms (10 Vpeak), -10 dB đến 137 dB (140 dB peak)
Tần trọng số: A, C, Z, dải 1/1 octave và 1/3 octave
1/1 octave filters: 0,5 – 16000 Hz, class 1, digital IIR filters, base 10 system (IEC 61260) and ANSI S1.11- 2004 Class 1
1/3 octave filters: 0,4 – 20000 Hz, class 1, digital IIR filters, base 10 system (IEC 61260) and ANSI S1.11- 2004 Class 1
Đáp ứng tần số (1kHz): ±0,5 dB for 20 Hz < f < 20 kHz.
Số kênh đo: 1
Kết nối đầu vào: 7 pin LEMO connector for Norsonic microphone systems.
Loại Microphone: Nor1225, 1/2”, freefield, 50 mV/Pa.
Bộ tiền khuếch đại: Nor1209 (Normal) or IEPE-type by menu selection.
Điện áp cấp cho bộ tiền khuếch đại: ±15 volt, max 3 mA
Điện áp phân cực: 0 V and 200 V, selectable.
Tín hiệu đầu vào tối đa: ±11V peak
Cấp dòng: 4mA
Cấp áp: 24V
Trở kháng đầu vào: >100 kΩ, <650 p
Nguồn cấp: 4 cell pin IEC LR6, AA-sized
Thời gian sử dụng pin: 14 giờ
Kích thước: 30 mm x 75 mm x 210 mm (không kèm micro và bộ tiền khuếch đại)
Trọng lượng: 410 g


















Reviews
There are no reviews yet.