Mô tả
- Kích thước nhỏ, hiệu suất tốt với giá tốt nhất, vận hành dễ dàng, không cần đặt trong phòng thí nghiệm.
- Với chức năng đo 3D, tối ưu hóa các điểm đo vectơ, thuận tiện hơn cho việc sử dụng nhà máy điện cực đồng
- Đầu vào và đầu ra kỹ thuật số sang tương tự, nhiều loại phần mềm 3D tương thích.
- Có thể xuất báo cáo, với chức năng đo động CAD.
- Có thể lập trình ngoại tuyến và đo nhanh, Cài đặt đồ họa bảo mật đầy đủ hơn 6. Đo tự động, chức năng ba tọa độ, mô-đun chức năng tối ưu hóa đồng điện cực.
Thông số kĩ thuật:
|
Product Name |
Fully Auto Video Measuring System |
||||
|
3D Model(+ Probe ) |
QVS -3020CNC-T | QVS -4030CNC-T | QVS -5040CNC-T | QVS-6050CNC-T | |
|
X,Y-axis Travel |
300x200mm | 400x300mm | 500x400mm | 600x500mm | |
|
Z-axis Travel |
200mm |
||||
| X/Y/Z 3-axis Linear Scale(2.5D) |
USA GSI linear scale,Resolution:0.0005mm |
||||
|
Accuracy |
X/Y-axis:≤3+L/200(um) |
||||
|
Z-axis:≤4+L/200(um) |
|||||
|
Repeatability |
±2um |
||||
| Illumination | Contour |
Adjustable 256-grade LED Cold illumination |
|||
| Surface |
Adjustable 256-grades 6-Ring & 48-Division LED Cold illumination |
||||
|
3D Measurement |
3D Module and UK Renishaw MCP-K2 Touch Probe |
||||
|
Max.load Capacity |
35Kg | 35Kg | 30Kg | 30Kg | |
|
Dimension |
1540x866x1750mm | 1540x1066x1750mm | 1740x1116x1760mm | 1740x1316x1760mm | |
|
Net Weight |
580Kg | 620Kg | 630Kg | 700Kg | |







Reviews
There are no reviews yet.